名相

名相
míngxiàng
danh tướng

danh thừa tướng; tể tướng nổi tiếng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh thừa tướng; tể tướng nổi tiếng

    • Danh tướng là một quan chức quan trọng ở Trung Quốc cổ đại.

  2. danh từ

    danh tướng (tên gọi và hình tướng trong Phật giáo); tể tướng nổi tiếng

    • Danh tướng là một khái niệm trong Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.