名模

名模
míng
danh mô

người mẫu nổi tiếng; siêu mẫu

1 nghĩa#30605
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mẫu nổi tiếng; siêu mẫu

    • Cô ấy là một người mẫu hàng đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.