Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
名数
名数
danh số
số danh từ (số kết hợp với lượng từ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số danh từ (số kết hợp với lượng từ)
- 貳名danh từ
số hộ (trong điều tra dân số); danh số
- 。
Ngôi làng này có 500 hộ gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
名数
Phồn thể名數
danh số
số danh từ (số kết hợp với lượng từ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số danh từ (số kết hợp với lượng từ)
- 貳名danh từ
số hộ (trong điều tra dân số); danh số
- 。
Ngôi làng này có 500 hộ gia đình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối