Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
名堂
kết quả; thành tích; mưu mẹo; nội tình (ẩn sau)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết quả; thành tích; mưu mẹo; nội tình (ẩn sau)
- ?
Chuyện này có gì đặc biệt không?
- 貳名danh từ
trò; mưu mô; kết quả; ý nghĩa ẩn sau
- ?
Có gì đó mờ ám ở đây không?
- 參名danh từ
trò; mánh khóe; kết quả; lý do
- ?
Anh ta đang bày trò gì vậy?
- 肆名danh từ
trò; tiết mục; kết quả; lý do; hoa mỹ
- 。
Mục này rất thú vị.
- 伍名danh từ
kết quả xứng đáng; thành tích; (khẩu) trò; chuyện lạ
- 。
Chuyện này chẳng có gì đáng nói.
- 陸名danh từ
thành tích; hành động; tư cách; với tư cách là
- ?
Anh ấy đã làm được gì?
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 尚thượng(tôn quý, cao thượng)HÌNH THANH
Sảnh đường là nơi đất cao quý, trang nghiêm nhất trong ngôi nhà.
kết quả; thành tích; mưu mẹo; nội tình (ẩn sau)
NGHĨA
- 壹名danh từ
kết quả; thành tích; mưu mẹo; nội tình (ẩn sau)
- ?
Chuyện này có gì đặc biệt không?
- 貳名danh từ
trò; mưu mô; kết quả; ý nghĩa ẩn sau
- ?
Có gì đó mờ ám ở đây không?
- 參名danh từ
trò; mánh khóe; kết quả; lý do
- ?
Anh ta đang bày trò gì vậy?
- 肆名danh từ
trò; tiết mục; kết quả; lý do; hoa mỹ
- 。
Mục này rất thú vị.
- 伍名danh từ
kết quả xứng đáng; thành tích; (khẩu) trò; chuyện lạ
- 。
Chuyện này chẳng có gì đáng nói.
- 陸名danh từ
thành tích; hành động; tư cách; với tư cách là
- ?
Anh ấy đã làm được gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối