名场面

名场面
míngchǎngmiàn
danh trường diện

cảnh nổi tiếng; khoảnh khắc đáng nhớ (trong phim, sự kiện, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh nổi tiếng; khoảnh khắc đáng nhớ (trong phim, sự kiện, v.v.)

    • Đây là cảnh nổi tiếng trong phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.