Tới nội dung chính

同等

同等
tóngděng
đồng đẳng

cùng đẳng cấp; ngang hàng; đồng đẳng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24971
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cùng đẳng cấp; ngang hàng; đồng đẳng

    • 。

      Họ có địa vị ngang nhau.

  2. 貳形tính từ

    giống nhau; như nhau; cùng loại

    • 。

      Họ có trình độ ngang nhau.

同
tóng
đồng
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu