同源

同源
tóngyuán
đồng nguyên

cùng nguồn gốc; đồng nguyên; tương đồng (sinh học)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cùng nguồn gốc; đồng nguyên; tương đồng (sinh học)

    • Gen đồng nguyên có chức năng tương tự ở các loài khác nhau.

  2. danh từ

    cùng nguồn gốc; đồng nguyên

    • Hai từ này có cùng nguồn gốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.