同框

同框
tóngkuàng
đồng khung

cùng xuất hiện trong một khung hình (ảnh hoặc video)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cùng xuất hiện trong một khung hình (ảnh hoặc video)

    • Hai người họ thường xuyên xuất hiện cùng nhau trong ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.