Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.
/
同期
同期
đồng kỳ
cùng kỳ; cùng thời kỳ tương ứng
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#41281
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cùng kỳ; cùng thời kỳ tương ứng
- 。
Doanh số cùng kỳ năm nay đã tăng lên.
- 貳名danh từ
cùng kỳ; cùng thời kỳ; đồng thời
- 。
Chúng tôi là sinh viên cùng khóa.
- 參形tính từ
cùng kỳ; cùng thời kỳ; đồng kỳ
- 。
Chúng tôi tốt nghiệp cùng kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ同期
Phồn thể同
đồng kỳ
cùng kỳ; cùng thời kỳ tương ứng
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#41281
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cùng kỳ; cùng thời kỳ tương ứng
- 。
Doanh số cùng kỳ năm nay đã tăng lên.
- 貳名danh từ
cùng kỳ; cùng thời kỳ; đồng thời
- 。
Chúng tôi là sinh viên cùng khóa.
- 參形tính từ
cùng kỳ; cùng thời kỳ; đồng kỳ
- 。
Chúng tôi tốt nghiệp cùng kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối