同日而语

同日而语
tóngér
đồng nhật nhi ngữ

so sánh ngang nhau; nhắc đến trong cùng một hơi (thường dùng phủ định: không thể so sánh X với Y) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    so sánh ngang nhau; nhắc đến trong cùng một hơi (thường dùng phủ định: không thể so sánh X với Y) [thành ngữ]

    • Hai việc này không thể so sánh với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.