同手同脚

同手同脚
tóngshǒutóngjiǎo
đồng thủ đồng cước

vụng về; lóng ngóng (tay chân không phối hợp được)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vụng về; lóng ngóng (tay chân không phối hợp được)

    • Anh ấy luôn vụng về khi nhảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.