同感

同感
tónggǎn
đồng cảm

đồng cảm; cùng cảm nhận

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15480
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng cảm; cùng cảm nhận

    • Tôi cũng có cùng cảm giác.

  2. danh từ

    đồng cảm; cùng cảm nhận

  3. danh từ

    đồng cảm; cùng cảm nhận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.