同年

同年
tóngnián
đồng niên

cùng năm; đồng niên

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#28774
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cùng năm; đồng niên

    • Chúng tôi là người cùng tuổi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy tầm tuổi tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.