同卵

同卵
tóngluǎn
đồng noãn

sinh đôi cùng trứng; (của cặp sinh đôi) giống hệt nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sinh đôi cùng trứng; (của cặp sinh đôi) giống hệt nhau

    • Họ là anh em sinh đôi cùng trứng.

  2. tính từ

    cùng trứng; đồng noãn (sinh đôi cùng trứng)

    • Cặp song sinh cùng trứng trông giống hệt nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phàm(khung bao quát, mọi thứ)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mọi miệng cùng nói một lời — đó là sự đồng thuận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.