吊门

吊门
diàomén
điếu môn

cửa treo; cửa bản lề trên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa treo; cửa bản lề trên

    • Cái cửa treo này rất nặng.

  2. danh từ

    cửa mở lên trên; cửa nắp

    • Nhà để xe này có một cánh cửa nâng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.