吊运

吊运
diàoyùn
điếu vận

vận chuyển bằng cần cẩu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vận chuyển bằng cần cẩu

    • Cái container này cần được cẩu.

  2. động từ

    truyền đạt; chuyển tiếp

    • Cỗ máy này có thể vận chuyển vật nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.