吊裆裤

吊裆裤
diàodāng
điếu đũng khố

quần thụng; quần đũng thõng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần thụng; quần đũng thõng

    • Cô ấy thích mặc quần baggy.

  2. danh từ

    quần thụng (thắt hạ eo, để lộ đũng)

    • Anh ấy thích mặc quần thụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.