吊绳

吊绳
diàoshéng
điếu thừng

dây đeo; dây treo; dây quai (váy, áo); đai treo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây đeo; dây treo; dây quai (váy, áo); đai treo

    • Anh ấy dùng dây treo để nâng cái hộp lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.