吊索

吊索
diàosuǒ
điếu sách

dây cẩu; dây treo; dây đai nâng hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây cẩu; dây treo; dây đai nâng hàng

    • Dây treo này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    cáp treo; dây cáp treo

    • Dây cáp treo của cây cầu này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.