吊祭

吊祭
diào
điếu tế

điếu tế; lễ cúng tế người đã mất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điếu tế; lễ cúng tế người đã mất

    • Họ đã tổ chức lễ điếu tế.

  2. điếu tế; cúng tế (người đã khuất)

  3. động từ

    rượu cúng; rót rượu tế lễ

    • Anh ấy đi viếng bạn của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.