Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
/
吊球
吊球
điếu cầu
cú đánh bóng thả (cầu thủ thả bóng ngắn gần lưới, trong tennis v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cú đánh bóng thả (cầu thủ thả bóng ngắn gần lưới, trong tennis v.v.)
- 。
Anh ấy đã thực hiện một cú đánh bỏ nhỏ đẹp mắt.
- 貳名danh từ
cú đánh treo bóng; cú drop shot (trong thể thao)
- 。
Anh ấy đã đánh một cú bỏ nhỏ đẹp mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
吊球
Phồn thể吊
điếu cầu
cú đánh bóng thả (cầu thủ thả bóng ngắn gần lưới, trong tennis v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cú đánh bóng thả (cầu thủ thả bóng ngắn gần lưới, trong tennis v.v.)
- 。
Anh ấy đã thực hiện một cú đánh bỏ nhỏ đẹp mắt.
- 貳名danh từ
cú đánh treo bóng; cú drop shot (trong thể thao)
- 。
Anh ấy đã đánh một cú bỏ nhỏ đẹp mắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối