吊球

吊球
diàoqiú
điếu cầu

cú đánh bóng thả (cầu thủ thả bóng ngắn gần lưới, trong tennis v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cú đánh bóng thả (cầu thủ thả bóng ngắn gần lưới, trong tennis v.v.)

    • Anh ấy đã thực hiện một cú đánh bỏ nhỏ đẹp mắt.

  2. danh từ

    cú đánh treo bóng; cú drop shot (trong thể thao)

    • Anh ấy đã đánh một cú bỏ nhỏ đẹp mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.