吊环

吊环
diàohuán
điếu hoàn

vòng treo (môn thể dục dụng cụ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng treo (môn thể dục dụng cụ)

    • Anh ấy thích môn thể thao vòng treo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.