吊楼

吊楼
diàolóu
điếu lâu

nhà sàn trên sông (phần sau chống bằng cột, phần trước nhô ra mặt nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà sàn trên sông (phần sau chống bằng cột, phần trước nhô ra mặt nước)

    • Nhà sàn là một loại kiến trúc đặc trưng ở vùng tây nam Trung Quốc.

  2. danh từ

    nhà sàn xây trên vùng đồi núi (được đỡ bằng cọc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.