吊文

吊文
diàowén
điếu văn

bài văn tế; văn điếu (đốt tại đám tang)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bài văn tế; văn điếu (đốt tại đám tang)

    • Anh ấy đã viết một bài điếu văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.