吊挂

吊挂
diàoguà
điếu quải

đình chỉ; tạm dừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đình chỉ; tạm dừng

    • Bức tranh này được treo trên tường.

  2. động từ

    treo; móc lên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.