吊打

吊打
diào
điếu đả

treo lên đánh; (bóng) đánh bại thảm hại; vượt trội hoàn toàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    treo lên đánh; (bóng) đánh bại thảm hại; vượt trội hoàn toàn

    • Anh ấy bị treo lên và đánh đập.

  2. động từ

    (lóng) nghiền nát; đánh bại hoàn toàn; vượt trội hẳn

    • Chúng tôi đã đánh bại đối thủ.

  3. động từ

    đánh bại hoàn toàn; (khẩu) nghiền nát; áp đảo

    • Chúng tôi đã hoàn toàn áp đảo đối thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.