吊带衫

吊带衫
diàodàishān
điếu đới sam

áo hai dây; áo dây

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo hai dây; áo dây

    • Cô ấy mặc một chiếc áo hai dây đẹp.

  2. danh từ

    áo hai dây; áo dây

  3. danh từ

    áo hai dây; áo dây

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.