吊带

吊带
diàodài
điếu đới

dây đeo; dây treo; dây quai (áo)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây đeo; dây treo; dây quai (áo)

    • Cô ấy đang mặc một chiếc váy hai dây.

  2. danh từ

    dây đeo; dây treo; dây suspender

    • Cô ấy đang mặc một chiếc váy hai dây màu đen.

  3. danh từ

    dây đeo vai; dây treo; dây quai (quần/váy)

    • Chiếc váy này có dây đeo vai.

  4. danh từ

    dây đeo; dây treo; dây quai (áo)

    • Cô ấy mặc một chiếc váy hai dây màu đen.

  5. danh từ

    dây đeo; dây treo; dây quai (váy, áo); đai treo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.