吊客

吊客
diào
điếu khách

khách đến viếng; người đến phúng điếu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khách đến viếng; người đến phúng điếu

    • Anh ấy là một người điếu khách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.