吊审

吊审
diàoshěn
điếu thẩm

thẩm vấn bằng cách trói treo; dẫn ra xét xử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thẩm vấn bằng cách trói treo; dẫn ra xét xử

    • Anh ta bị đưa ra xét xử rồi.

  2. động từ

    đưa ra tòa xét xử; triệu tập thẩm vấn

    • Anh ta bị đưa ra tòa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • cân(tấm vải, dải khăn)HỘI Ý

Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.