Tấm vải treo lơ lửng qua cái vòng như người bị treo cổ — chữ 吊 mang nghĩa treo, viếng tang.
/
吊审
吊审
điếu thẩm
thẩm vấn bằng cách trói treo; dẫn ra xét xử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm vấn bằng cách trói treo; dẫn ra xét xử
- 。
Anh ta bị đưa ra xét xử rồi.
- 貳动động từ
đưa ra tòa xét xử; triệu tập thẩm vấn
- 。
Anh ta bị đưa ra tòa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 申thân(trình bày, giải thích)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
吊审
Phồn thể吊審
điếu thẩm
thẩm vấn bằng cách trói treo; dẫn ra xét xử
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thẩm vấn bằng cách trói treo; dẫn ra xét xử
- 。
Anh ta bị đưa ra xét xử rồi.
- 貳动động từ
đưa ra tòa xét xử; triệu tập thẩm vấn
- 。
Anh ta bị đưa ra tòa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối