吉列

吉列
liè
cát liệt

món cutlet tẩm bột chiên; miếng thịt chiên xù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món cutlet tẩm bột chiên; miếng thịt chiên xù

    • Tôi thích ăn sườn heo cốt lết.

  2. danh từ

    Gillette (thương hiệu)

    • Gillette là một thương hiệu nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.