合编

合编
biān
hợp biên

biên soạn chung; hợp tác biên tập

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biên soạn chung; hợp tác biên tập

    • Chúng tôi đã cùng nhau biên soạn một cuốn sách.

  2. động từ

    biên soạn chung; hợp nhất và tổ chức lại (đơn vị quân đội...)

    • Họ đã hợp nhất hai bộ phận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.