合时

合时
shí
hợp thời

hợp thời; đúng lúc; phù hợp với thời đại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hợp thời; đúng lúc; phù hợp với thời đại

    • Bộ quần áo này rất hợp thời.

  2. tính từ

    hợp thời; phù hợp với thời cuộc

    • Kế hoạch này rất hợp thời.

  3. tính từ

    hợp thời; đúng lúc

  4. tính từ

    hợp thời; đúng lúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.