合掌

合掌
zhǎng
hợp chưởng

chắp tay; chắp tay cầu nguyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chắp tay; chắp tay cầu nguyện

    • Anh ấy chắp tay chào tôi.

  2. động từ

    chắp tay; chắp tay vái lạy

    • Anh ấy chắp tay cầu nguyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.