合拢

合拢
lǒng
hợp long

khép lại; đóng lại; chụm lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khép lại; đóng lại; chụm lại

    • Xin hãy khép sách lại.

  2. động từ

    khép lại; chụm lại; hợp lại

  3. động từ

    khép lại; gập lại (cánh khi không bay)

    • Con chim đã gập cánh lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.