合意

合意
hợp ý

vừa ý; hợp ý; ưng ý

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa ý; hợp ý; ưng ý

  2. tính từ

    thuận tiện; thích hợp; tiện lợi

    • Kế hoạch này rất phù hợp.

  3. tính từ

    vừa ý; hợp ý; đồng thuận

    • Ý tưởng này rất hợp ý.

  4. tính từ

    vừa ý; đồng thuận; theo thỏa thuận chung

    • Kế hoạch này rất hợp ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.