合夥人

合夥人
huǒrén
hợp hoả nhân

cộng sự; đối tác; người hùn vốn

2 nghĩa#38925
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cộng sự; đối tác; người hùn vốn(kế thừa)

    与他人共同经营生意的人yǔ tārén gòngtóng jīngyíng shēngyì de rén

    • Anh ấy là đối tác của tôi.

  2. danh từ

    bạn đồng hành; đối tác; bạn bè(kế thừa)

    与他人一起做生意或工作的人yǔ tārén yìqǐ zuò shēngyì huò gōngzuò de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.