Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
/
合众
合众
hợp chúng
hợp quần; đoàn kết đông đảo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp quần; đoàn kết đông đảo
- 。
Hợp chủng quốc là một quốc gia hùng mạnh.
- 貳形tính từ
tập hợp mọi người; đoàn kết
- 。
Sức mạnh của sự hợp tác là vô hạn.
- 參形tính từ
hợp quần; đoàn kết
- 。
Hợp chủng quốc là một quốc gia hùng mạnh.
- 肆动động từ
hợp quần; tập hợp đông đảo
- ,。
Sức mạnh của quần chúng có thể cắt đứt vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ合众
Phồn thể合眾
hợp chúng
hợp quần; đoàn kết đông đảo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hợp quần; đoàn kết đông đảo
- 。
Hợp chủng quốc là một quốc gia hùng mạnh.
- 貳形tính từ
tập hợp mọi người; đoàn kết
- 。
Sức mạnh của sự hợp tác là vô hạn.
- 參形tính từ
hợp quần; đoàn kết
- 。
Hợp chủng quốc là một quốc gia hùng mạnh.
- 肆动động từ
hợp quần; tập hợp đông đảo
- ,。
Sức mạnh của quần chúng có thể cắt đứt vàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối