合众

合众
zhòng
hợp chúng

hợp quần; đoàn kết đông đảo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hợp quần; đoàn kết đông đảo

    • Hợp chủng quốc là một quốc gia hùng mạnh.

  2. tính từ

    tập hợp mọi người; đoàn kết

    • Sức mạnh của sự hợp tác là vô hạn.

  3. tính từ

    hợp quần; đoàn kết

    • Hợp chủng quốc là một quốc gia hùng mạnh.

  4. động từ

    hợp quần; tập hợp đông đảo

    • Sức mạnh của quần chúng có thể cắt đứt vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tập(hội tụ, quy tụ (nắp đậy lại))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cái hộp)BỘ

Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.