各界人士

各界人士
jièrénshì
các giới nhân sĩ

nhân sĩ các giới; người từ mọi tầng lớp xã hội

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân sĩ các giới; người từ mọi tầng lớp xã hội

    • Người từ mọi tầng lớp xã hội đều đến tham dự cuộc họp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.