各国

各国
guó
các quốc

các nước; mỗi quốc gia

3 nghĩa#15561
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    các nước; mỗi quốc gia

    • Mỗi quốc gia đều có văn hóa riêng.

  2. danh từ

    mỗi quốc gia; các nước

  3. danh từ

    các nước; liệt quốc

    • Nhân dân các nước đều yêu hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.