Tới nội dung chính

各国

各国
gèguó
các quốc

các nước; mỗi quốc gia

3 nghĩa#15561
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    các nước; mỗi quốc gia

    • 。

      Mỗi quốc gia đều có văn hóa riêng.

  2. 貳名danh từ

    mỗi quốc gia; các nước

  3. 參名danh từ

    các nước; liệt quốc

    • 。

      Nhân dân các nước đều yêu hòa bình.

各
gè
các
BỘ THỦ⼝
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu