各界

各界
jiè
các giới

mọi tầng lớp; các giới

1 nghĩa#45807
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mọi tầng lớp; các giới

    • Mọi người từ mọi tầng lớp xã hội đều đến tham dự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truy(bước chân đến, đi xuống)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ

Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.