吃鸡

吃鸡
chī
cật kê

ăn gà (trò chơi sinh tồn PUBG)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn gà (trò chơi sinh tồn PUBG)

    • Bạn có thích chơi PUBG không?

  2. danh từ

    trò chơi sinh tồn (battle royale); ăn gà (tên gọi thông dụng cho thể loại game battle royale)

    • Bạn có thích chơi game PUBG không?

  3. danh từ

    trò chơi sinh tồn (battle royale); ăn gà (lóng trong game)

    • Bạn có thích chơi game ăn gà không?

  4. động từ

    chơi game sinh tồn (battle royale); chơi PUBG

    • Chúng ta cùng chơi PUBG đi!

  5. động từ

    thắng ván battle royale; ăn gà (tiếng lóng chỉ chiến thắng trong PUBG hoặc game tương tự)

    • Chúng ta cùng nhau thắng game đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.