吃重

吃重
chīzhòng
cật trọng

vai trò nặng nề; đảm trách phần việc nặng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vai trò nặng nề; đảm trách phần việc nặng

    • Vai diễn này rất nặng.

  2. tính từ

    quan trọng; nặng nề

    • Nhiệm vụ này rất quan trọng.

  3. danh từ

    chịu tải; (của xe) tải trọng

    • Tải trọng của chiếc xe tải này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.