吃藕

吃藕
chīǒu
cật ngẫu

(tiếng lóng) xấu xí; không hấp dẫn (bắt nguồn từ từ đồng âm gần 醜)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (tiếng lóng) xấu xí; không hấp dẫn (bắt nguồn từ từ đồng âm gần 醜)

    • Cô ấy trông xấu xí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.