吃草

吃草
chīcǎo
cật thảo

ăn cỏ; gặm cỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn cỏ; gặm cỏ

    • Cừu đang ăn cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.