Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
/
吃紧
吃紧
cật khẩn
căng thẳng; thiếu hụt; khan hiếm
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
căng thẳng; thiếu hụt; khan hiếm
- 。
Gần đây nguồn cung cấp thực phẩm rất khan hiếm.
- 貳形tính từ
căng thẳng; khẩn cấp; nguy cấp
- 。
Tình hình rất căng thẳng.
- 參形tính từ
căng thẳng; cấp bách; khẩn trương
- 。
Thời gian rất gấp gáp.
- 肆形tính từ
bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)
- 伍形tính từ
căng thẳng; cấp bách; nguy cấp
- 。
Thời gian rất eo hẹp.
- 陸形tính từ
căng thẳng; cấp bách; khan hiếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吃紧
Phồn thể吃緊
cật khẩn
căng thẳng; thiếu hụt; khan hiếm
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
căng thẳng; thiếu hụt; khan hiếm
- 。
Gần đây nguồn cung cấp thực phẩm rất khan hiếm.
- 貳形tính từ
căng thẳng; khẩn cấp; nguy cấp
- 。
Tình hình rất căng thẳng.
- 參形tính từ
căng thẳng; cấp bách; khẩn trương
- 。
Thời gian rất gấp gáp.
- 肆形tính từ
bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)
- 伍形tính từ
căng thẳng; cấp bách; nguy cấp
- 。
Thời gian rất eo hẹp.
- 陸形tính từ
căng thẳng; cấp bách; khan hiếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối