吃紧

吃紧
chījǐn
cật khẩn

căng thẳng; thiếu hụt; khan hiếm

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    căng thẳng; thiếu hụt; khan hiếm

    • Gần đây nguồn cung cấp thực phẩm rất khan hiếm.

  2. tính từ

    căng thẳng; khẩn cấp; nguy cấp

    • Tình hình rất căng thẳng.

  3. tính từ

    căng thẳng; cấp bách; khẩn trương

    • Thời gian rất gấp gáp.

  4. tính từ

    bóp nghẹt; nắm thóp (điểm yết hầu chiến lược)

  5. tính từ

    căng thẳng; cấp bách; nguy cấp

    • Thời gian rất eo hẹp.

  6. tính từ

    căng thẳng; cấp bách; khan hiếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.