吃法

吃法
chī
cật pháp

cách ăn; cách chế biến để ăn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách ăn; cách chế biến để ăn

    • Cách ăn loại trái cây này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    cách ăn; cách chế biến để ăn

  3. danh từ

    cách ăn; cách chế biến món ăn

    • Cách ăn món này rất đặc biệt.

  4. danh từ

    cách ăn; cách chế biến món ăn

    • Cách ăn món này rất đơn giản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.