吃油

吃油
chīyóu
cật dầu

(của thức ăn) hút dầu; thấm dầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của thức ăn) hút dầu; thấm dầu

    • Món này rất ngấm dầu.

  2. động từ

    (của xe) ngốn nhiên liệu; tốn xăng

    • Chiếc xe này rất tốn xăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.