吃案

吃案
chīàn
cật án

(Đài Loan) (cảnh sát) ém nhẹm vụ án; chôn vùi hồ sơ vụ án (để cải thiện thống kê phá án hoặc nhận hối lộ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (Đài Loan) (cảnh sát) ém nhẹm vụ án; chôn vùi hồ sơ vụ án (để cải thiện thống kê phá án hoặc nhận hối lộ)

    • Cảnh sát đã ém nhẹm vụ án.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.