吃斋

吃斋
chīzhāi
cật trai

ăn chay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn chay

    • Tôi đã ăn chay nhiều năm rồi.

  2. động từ

    ăn chay; ăn đồ chay

    • Tôi ăn chay nhiều năm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.